berkélium

Học thuật
Thân thiện
berkélium

Un chercheur examine un échantillon de berkélium dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Berkeli: Tên gọi của một nguyên tố hóa học phóng xạ, nhân tạo, vớihiệu là Bk số nguyên tử 97 trong bảng tuần hoàn. thuộc nhóm actini.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le berkélium a été découvert en 1949. (Berkeli được phát hiện vào năm 1949.)
    • Le berkélium est un élément synthétique. (Berkeli là một nguyên tố tổng hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "isotope du berkélium": đồng vị của berkeli.
    • Le berkélium-247 est un isotope relativement stable. (Berkeli-247 là một đồng vị tương đối ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Bk: Ký hiệu hóa học của nguyên tố berkeli.
  • Actinide (danh từ giống đực): actini, tên gọi nhóm các nguyên tố hóa học berkeli là một thành viên.
Từ đồng nghĩa
  • Élément 97: Nguyên tố 97 (cách gọi theo số nguyên tử).
  • Bk (ký hiệu): Ký hiệu hóa học, thường được dùng trong các phương trình hoặc bảng biểu khoa học.
Lưu ý
  • Từ nàymột danh từ riêng, tên gọi của một nguyên tố hóa học cụ thể, vì vậy không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ liên quan trong cách sử dụng thông thường. Việc sử dụng chủ yếu nằm trong lĩnh vực hóa học vậthạt nhân.
berkélium

Un chercheur examine un échantillon de berkélium dans un laboratoire.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) beckeli