bestialize
/'bestjəlaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho trở nên dã man, tàn bạo như thú vật: Hành động khiến một người hoặc một nhóm người mất đi những phẩm chất nhân văn, văn minh và trở nên độc ác, man rợ, chỉ hành xử theo bản năng thấp kém.
- Làm cho đầy thú tính: Khiến ai đó thể hiện những hành vi hung bạo, tàn nhẫn, thiếu lý trí và lòng trắc ẩn, giống như loài vật.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The horrors of war can bestialize even the most civilized people. (Những nỗi kinh hoàng của chiến tranh có thể làm cho dã man ngay cả những người văn minh nhất.)
- The dictator's propaganda sought to bestialize the opposition, portraying them as monsters. (Tuyên truyền của nhà độc tài tìm cách làm cho đầy thú tính phe đối lập, miêu tả họ như những con quái vật.)
- Prolonged isolation and abuse can bestialize a person. (Sự cô lập và ngược đãi kéo dài có thể làm thành cục súc một con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dạng bị động (to be bestialized): Được/ bị làm cho trở nên dã man.
- The prisoners were bestialized by the inhumane conditions. (Các tù nhân bị làm cho dã man bởi những điều kiện vô nhân đạo.)
- Danh từ hóa (bestialization): Sự làm cho dã man, sự tha hóa thành thú tính.
- The bestialization of the soldiers was a tragic consequence of the conflict. (Sự làm cho đầy thú tính của những người lính là một hậu quả bi thảm của cuộc xung đột.)
Biến thể và từ gần giống
- Bestial (tính từ): (thuộc) thú vật; dã man, tàn bạo.
- He was accused of bestial cruelty. (Anh ta bị buộc tội có sự tàn bạo dã man.)
- Bestiality (danh từ): Tính thú vật, sự dã man; hành vi giao cấu với thú vật (nghĩa chuyên biệt).
- The bestiality of the crime shocked the nation. (Tính chất dã man của vụ án đã làm cả nước chấn động.)
Từ đồng nghĩa
- Brutalize: Làm cho tàn bạo, làm cho vô nhân đạo.
- Dehumanize: Làm mất tính người, phi nhân hóa.
- Savage: (động từ) Làm cho trở nên man rợ, tàn bạo.
Từ trái nghĩa
- Civilize: Khai hóa, làm cho văn minh.
- Humanize: Làm cho có tính người, nhân đạo hóa.
- Ennoble: Làm cho cao thượng.
ngoại động từ
- làm thành cục súc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính