betatron

/'bi:tətrɔn/
Học thuật
Thân thiện
betatron

A scientist observes the glowing beam inside a betatron during an experiment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bêtatron: Một loại máy gia tốc hạt, cụ thể gia tốc electron, sử dụng từ trường biến thiên để tạo ra điện trường làm tăng tốc chùm hạt electron liên tục đến tốc độ cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The betatron was an important early type of particle accelerator. (Bêtatron một loại máy gia tốc hạt quan trọng thời kỳ đầu.)
    • Scientists used a betatron to study high-energy electrons. (Các nhà khoa học đã sử dụng một bêtatron để nghiên cứu các electron năng lượng cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn về vật hạt, vật năng lượng cao lịch sử khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Particle accelerator (n): Máy gia tốc hạt (tên gọi chung).
  • Cyclotron (n): Xyclotron (một loại máy gia tốc hạt khác).
  • Synchrotron (n): Synchrotron (một loại máy gia tốc hạt hiện đại hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Electron accelerator: Máy gia tốc electron (mô tả chức năng cụ thể).
Lưu ý
  • "Betatron" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. không cách sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày, các cụm từ, thành ngữ hay phrasal verb đi kèm.
betatron

A scientist observes the glowing beam inside a betatron during an experiment.

danh từ
  1. (vật ) bêtatron