better off

Adjective
  1. giàu có, khá giả
    • He is better off than his classmates.
      Anh ấy khá giả hơn những người bạn đồng học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

better off
She is better off now that she has a new job.