biểu hiện

  1. I đg. 1 Hiện hoặc làm hiện ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong). Hành động biểu hiện phẩm chất con người. Mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức. 2 Làm cho thấy bằng phương tiện nghệ thuật. Âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống. Phương pháp biểu hiện của văn học.
  2. II d. Cái rabên ngoài. Coi thường chi tiết biểu hiện của bệnh sơ lược. Biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân.
biểu hiện
Sự lo lắng của anh ấy biểu hiện rõ trên khuôn mặt.