biệt cư

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống riêng biệt, tách rời khỏi cộng đồng hoặc gia đình: "Biệt " chỉ hành động sống cách ly, không chung sống với người khác, thường do ý muốn cá nhân hoặc theo quyết định pháp lý.
    • Phân ly thân thể (trong ngữ cảnh pháp lý): "Biệt " còn được dùng để chỉ việc vợ chồng sống riêng theo quyết định của tòa án, không ly hôn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ta muốn sống biệt trong rừng để tìm sự yên tĩnh. (Ông ấy muốn sống tách rời trong rừng để tìm sự yên tĩnh.)
    • Chị ấy không li dị, nhưng được tòa cho biệt . (Chị ấy không ly hôn, nhưng được tòa án cho phép sống riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biệt pháp lý": tình trạng vợ chồng được tòa án cho phép sống riêng không chấm dứt hôn nhân.

    • Sau nhiều năm mâu thuẫn, họ quyết định xin biệt pháp lý. (Sau nhiều năm mâu thuẫn, họ quyết định xin tòa cho sống riêng.)
  • "sống biệt ": lối sống ẩn dật, không giao tiếp xã hội.

    • Nhà văn ấy chọn sống biệt để tập trung sáng tác. (Nhà văn ấy chọn lối sống ẩn dật để tập trung sáng tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Biệt (tính từ): riêng rẽ, khác biệt, tách ra.

    • Anh ấy phong cách biệt lập. (Anh ấy phong cách riêng biệt, không hòa nhập.)
  • Biệt thự (danh từ): nhà ở riêng biệt, thường nhà sang trọng độc lập.

    • Họ sống trong một biệt thự lớnngoại ô. (Họ sống trong một ngôi nhà riêng biệt lớnngoại ô.)
  • trú (động từ): sống, ở tại một nơi nào đó.

    • Anh ấy trú tại thành phố Hồ Chí Minh. (Anh ấy sốngthành phố Hồ Chí Minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Ở riêng: sống tách rời khỏi gia đình hoặc người thân.

    • Họ quyết định ở riêng sau khi kết hôn. (Họ quyết định sống riêng sau khi kết hôn.)
  • Ly thân: (trong hôn nhân) sống riêng không chấm dứt quan hệ hôn nhân.

    • Họ đã ly thân được hai năm. (Họ đã sống riêng được hai năm.)
Thành ngữ liên quan
  • Biệt độc lập: sống riêng rẽ tự lập, không phụ thuộc vào ai.
    • Sau tuổi 18, anh ấy muốn biệt độc lập để tự lập. (Sau tuổi 18, anh ấy muốn sống riêng rẽ tự lập.)
biệt cư
Sau nhiều mâu thuẫn, họ quyết định biệt cư.