biệt phái

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cử một người thuộc quyền quản lý của cơ quan, đơn vị này sang làm việc tạm thời cho một cơ quan, đơn vị khác: Hành động điều động nhân sự một cách chính thức thời hạn.
    • dụ: Công ty quyết định biệt phái một kỹ sư giỏi sang hỗ trợ cho chi nhánh mới thành lập.
  2. Tính từ:

    • xu hướng tách biệt, chia rẽ, chỉ hoạt động trong phạm vi hẹp của nhóm mình không hợp tác với những người khác: Dùng để miêu tả tư tưởng hoặc hành động mang tính cục bộ, phái.
    • dụ: Tinh thần biệt phái trong công việc sẽ cản trở sự phát triển chung của tập thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy được biệt phái sang Bộ Ngoại giao công tác trong vòng hai năm.
    • Việc biệt phái cán bộ chuyên môn xuống địa phương nhằm nâng cao chất lượng quản lý.
  • Tính từ:

    • Chúng ta cần phê phán tư tưởng biệt phái, cục bộ trong một số tổ chức.
    • Khuynh hướng biệt phái trong tranh luận khiến cho vấn đề không thể được giải quyết thấu đáo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần biệt phái": cụm từ thường dùng để chỉ lối suy nghĩ hành xử thiếu đoàn kết, chỉ chú trọng lợi ích hoặc quan điểm của nhóm nhỏ.

    • Cuộc họp thất bại tinh thần biệt phái giữa các bộ phận.
  • "Chủ nghĩa biệt phái": học thuyết hoặc xu hướng cực đoan đề cao sự tách biệt, chia rẽ thành các nhóm nhỏ riêng lẻ.

    • Chủ nghĩa biệt phái đi ngược lại nguyên tắc tập trung dân chủ.
Biến thể từ liên quan
  • Biệt phái viên (danh từ): người được cử đi làm việc tạm thờimột cơ quan, đơn vị khác.

    • Các biệt phái viên sẽ nhận nhiệm vụ mới từ tuần sau.
  • Sự biệt phái (danh từ): hành động hoặc quá trình biệt phái.

    • Sự biệt phái cán bộ được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Điều động, cử đi, phân công (tạm thời).
  • Tính từ: Cục bộ, phái, chia rẽ, tách biệt.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Đoàn kết, hợp tác, tổng hợp, toàn diện.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Tư tưởng biệt phái hẹp hòi": cụm từ nhấn mạnh tính chất tiêu cực, thiếu cởi mở của chủ nghĩa phái.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết loại bỏ tư tưởng biệt phái hẹp hòi.
biệt phái
Anh ấy được biệt phái sang Bộ Ngoại giao công tác trong vòng hai năm.