biệt phái

verb
  1. To second
    • được Bộ văn hoá một năm
      to be seconded to the Ministry of Culture for a year
adj
  1. Sectarian
    • chống tư tưởng biệt phái
      to oppose sectarian spirit
    • khuynh hướng biệt phái tả khuynh
      leftist sectarian tendency
    • chủ nghĩa biệt phái
      sectarianism
biệt phái
Anh ấy được biệt phái sang Bộ Ngoại giao công tác trong vòng hai năm.