bia miệng

  1. d. Tiếng xấu để lại ở đời. Trăm năm bia đá thì mòn, Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bia miệng
Một người đàn ông lo lắng vì bia miệng không tốt về mình.