biaxial

/bai'æksiəl/
Học thuật
Thân thiện
biaxial

A scientist examines a biaxial crystal under polarized light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật , Kỹ thuật) hai trục: Mô tả một vật thể, đặc biệt tinh thể hoặc vật liệu, hai trục quang học hoặc hai trục đối xứng chính. Tính chất này ảnh hưởng đến cách ánh sáng truyền qua hoặc cách vật liệu phản ứng với lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Biaxial crystals exhibit different refractive indices along two perpendicular axes. (Các tinh thể lưỡng trục thể hiện các chiết suất khác nhau dọc theo hai trục vuông góc.)
    • The mechanical test was performed on a biaxial specimen. (Bài kiểm tra học được thực hiện trên một mẫu vật hai trục.)
    • This polymer film is biaxially oriented to increase its strength. (Màng polymer này được định hướng hai trục để tăng cường độ bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khoa học vật liệu: "biaxial" thường mô tả trạng thái ứng suất hoặc sự định hướng của vật liệu dọc theo hai trục.
    • Biaxial stress is common in pressure vessel walls. (Ứng suất hai trục phổ biếnthành bình chịu áp.)
  • Trong quang học tinh thể: Dùng để phân loại tinh thể dựa trên số trục quang học.
    • Calcite is a biaxial mineral. (Canxit một khoáng vật lưỡng trục.)
Biến thể từ gần giống
  • Biaxially (phó từ): Theo hai trục, một cách lưỡng trục.
    • The film is stretched biaxially. (Màng được kéo giãn theo hai trục.)
  • Uniaxial (tính từ): Đơn trục (chỉ một trục).
  • Multiaxial (tính từ): Đa trục ( nhiều trục).
Từ đồng nghĩa
  • Two-axis: Hai trục (cách nói thông thường hơn trong kỹ thuật).
  • Diaxial: (Ít phổ biến) hai trục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "biaxial")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "biaxial")

biaxial

A scientist examines a biaxial crystal under polarized light.

tính từ
  1. (vật ) hai trục

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống