bibliographique

Học thuật
Thân thiện
bibliographique

L'étudiant vérifie les références bibliographiques de son mémoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thư mục, liên quan đến thư mục: "bibliographique" mô tả những liên quan đến việc biên soạn, phân loại hoặc mô tả sách tài liệu in ấn.
    • tính chất thư mục học: Chỉ các công trình, nghiên cứu hoặc dữ liệu được trình bày dưới dạng một danh sách hệ thống các nguồn tài liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une notice bibliographique (Một ghi chú thư mục).
    • Des références bibliographiques sont exigées à la fin du mémoire. (Các tài liệu tham khảo thư mục được yêu cầucuối luận văn.)
    • C'est un outil bibliographique très utile pour les chercheurs. (Đómột công cụ thư mục rất hữu ích cho các nhà nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Description bibliographique": Mô tả thư mục. Chỉ việc ghi chép đầy đủ các thông tin nhận dạng một tài liệu (tác giả, nhan đề, nhà xuất bản, năm, v.v.).

    • La description bibliographique d'un livre ancien est un travail minutieux. (Việc mô tả thư mục một cuốn sách cổmột công việc tỉ mỉ.)
  • "Recherche bibliographique": Nghiên cứu/tra cứu thư mục. Chỉ giai đoạn tìm kiếm tổng hợp các nguồn tài liệu liên quan đến một chủ đề trước khi tiến hành nghiên cứu.

    • Il a consacré un mois à la recherche bibliographique pour son article. (Anh ấy đã dành một tháng cho việc tra cứu thư mục cho bài báo của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bibliographie (danh từ giống cái): Thư mục, khoa học thư mục.

    • La bibliographie de ce livre compte plus de cent titres. (Phần thư mục của cuốn sách này hơn một trăm tựa đề.)
  • Bibliographe (danh từ): Nhà thư mục học, người biên soạn thư mục.

Từ đồng nghĩa
  • Documentaire (adj): Thuộc về tài liệu (trong một số ngữ cảnh chồng lấn).
  • De référence (cụm từ): Thuộc về tài liệu tham khảo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "bibliographique")

bibliographique

L'étudiant vérifie les références bibliographiques de son mémoire.

tính từ
  1. xem bibliographie