bicentenary

/,baisen'ti:nəri/
Học thuật
Thân thiện
bicentenary

The town is celebrating its bicentenary with a parade and fireworks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lễ kỷ niệm hai trăm năm: Sự kiện kỷ niệm tròn 200 năm của một sự kiện quan trọng.
    • Năm thứ hai trăm: Chính năm đánh dấu mốc 200 năm.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hai trăm năm: Liên quan đến khoảng thời gian 200 năm hoặc lễ kỷ niệm 200 năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The city is planning a grand bicentenary for its founding. (Thành phố đang lên kế hoạch tổ chức một lễ kỷ niệm hai trăm năm hoành tráng cho ngày thành lập.)
    • The bicentenary of the poet's birth will be celebrated next year. (Lễ kỷ niệm hai trăm năm ngày sinh của nhà thơ sẽ được tổ chức vào năm tới.)
  • Tính từ:

    • They published a bicentenary history of the university. (Họ đã xuất bản một cuốn lịch sử kỷ niệm hai trăm năm của trường đại học.)
    • The bicentenary exhibition features artifacts from the era. (Triển lãm kỷ niệm hai trăm năm trưng bày các hiện vật từ thời kỳ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mark the bicentenary of": đánh dấu kỷ niệm 200 năm của.

    • A special stamp was issued to mark the bicentenary of the national library. (Một con tem đặc biệt đã được phát hành để đánh dấu kỷ niệm hai trăm năm của thư viện quốc gia.)
  • "bicentenary celebrations": các lễ kỷ niệm hai trăm năm.

    • The bicentenary celebrations lasted for a whole week. (Các lễ kỷ niệm hai trăm năm kéo dài suốt một tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Bicentennial (danh từ & tính từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ, cùng nghĩa lễ kỷ niệm 200 năm hoặc thuộc về 200 năm.
    • The U.S. celebrated its bicentennial in 1976. (Nước Mỹ đã kỷ niệm 200 năm thành lập vào năm 1976.)
Từ đồng nghĩa
  • Two-hundredth anniversary: Lễ kỷ niệm lần thứ hai trăm.
  • Bicentennial: Lễ kỷ niệm hai trăm năm (cách dùng phổ biến tương đương).
bicentenary

The town is celebrating its bicentenary with a parade and fireworks.

tính từ
  1. hai trăm năm

Từ đồng nghĩa