bientôt

phó từ
  1. lát nữa, sắp
    • L'affaire sera bientôt terminée
      việc sắp xong
  2. nhanh chóng
    • Un travail bientôt fait
      việc làm nhanh chóng
  3. à bientôt+ tạm biệt, mong nay mai sẽ gặp lại
    • cela est bientôt dit
      nói thì dễ thôi (như) g làm thì khó
    • très bientôt
      (thân mật) ngay sau đây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bientôt
Le train arrivera bientôt à la gare.