bienveillamment

Học thuật
Thân thiện
bienveillamment

Le professeur sourit bienveillamment à l'élève qui lève la main.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nhân từ, một cách khoan dung: "bienveillamment" là trạng từ mô tả một hành động được thực hiện với lòng tốt, sự tử tế, khoan dung thiện chí. thể hiện thái độ tích cực, muốn giúp đỡ hoặc không phán xét gay gắt.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le professeur a bienveillamment expliqué la leçon une seconde fois. (Giáo viên đã nhân từ giải thích bài học một lần nữa.)
    • Elle a bienveillamment accepté nos excuses. ( ấy đã khoan dung chấp nhận lời xin lỗi của chúng tôi.)
    • Il nous a bienveillamment offert son aide. (Anh ấy đã tử tế đề nghị giúp đỡ chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir bienveillamment": hành động một cách nhân từ.

    • Le dirigeant agit toujours bienveillamment envers ses employés. (Người lãnh đạo luôn hành động một cách nhân từ với nhân viên của mình.)
  • "Regarder bienveillamment": nhìn một cách khoan dung, thiện chí.

    • La grand-mère regarde bienveillamment ses petits-enfants jouer. (Người nhìn đám cháu đang chơi một cách đầy yêu thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Bienveillant (adj): nhân từ, khoan dung, tử tế.

    • C'est un homme bienveillant. (Đómột người đàn ông nhân từ.)
  • Bienveillance (n): lòng nhân từ, sự khoan dung, thiện chí.

    • Il a agi avec bienveillance. (Anh ấy đã hành động với lòng nhân từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Aimablement: một cách tử tế, ân cần.
  • Gentiment: một cách tốt bụng, lịch sự.
  • Indulgemment: một cách khoan dung, rộng lượng.
Từ trái nghĩa
  • Malveillamment: một cách ác ý, hiểm độc.
  • Durement: một cách khắc nghiệt, gay gắt.
  • Sévèrement: một cách nghiêm khắc.
bienveillamment

Le professeur sourit bienveillamment à l'élève qui lève la main.

phó từ
  1. nhân từ, khoan dung