big-bellied

Học thuật
Thân thiện
big-bellied

The big-bellied man laughed heartily as he told a story.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bụng to, phệ bụng: Dùng để miêu tả một người hoặc động vật phần bụng to, lộ ra ngoài, thường do béo phì hoặc mang thai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The big-bellied man laughed heartily. (Người đàn ông bụng phệ cười to.)
    • A big-bellied sow rested in the shade. (Một con lợn nái bụng to nằm nghỉ dưới bóng râm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Có thể dùng để miêu tả một thứ đó phình ra, phồng lêngiữa.
    • The big-bellied vase was perfect for the large flower arrangement. (Chiếc bình phình togiữa rất phù hợp để cắm hoa lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Potbellied (adj): Bụng phệ, bụng to (cùng nghĩa, thường dùng cho người).
  • Corpulent (adj): Béo phì, mập mạp (nghĩa rộng hơn, chỉ toàn thân).
  • Paunchy (adj): bụng phệ (mang sắc thái hơi trang trọng hoặc miêu tả).
Từ đồng nghĩa
  • Large-bellied: bụng to.
  • Rotund: Tròn trĩa, phúng phính (có thể chỉ toàn thân hoặc bụng).
Từ trái nghĩa
  • Flat-bellied: Bụng phẳng.
  • Slim: Mảnh mai, thon thả.
big-bellied

The big-bellied man laughed heartily as he told a story.

Adjective
  1. bụng to

Từ tương tự