bigorner

Học thuật
Thân thiện
bigorner

Le cordonnier utilise un marteau pour bigorner le cuir sur son enclume.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gia công trên đe hai mỏ nện (da thuộc): "bigorner" là một thuật ngữ chuyên môn trong nghề thuộc da, chỉ việc xửda trên một cái đe hai mỏ nện.
    • (Thông tục) Đánh một cái: Trong ngôn ngữ thông tục, "bigorner" có nghĩađánh hoặc đấm ai đó một cái.
    • (Thông tục) Làm hỏng: Cũng trong ngôn ngữ thông tục, "bigorner" có thể có nghĩalàm hỏng, làm hư hỏng một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le tanneur doit bigorner le cuir pour l'assouplir. (Người thợ thuộc da phải gia công da trên đe hai mỏ nện để làm mềm ra.)
    • Il s'est fait bigorner dans une bagarre. (Hắn ta bị đánh một trận trong một cuộc ẩu đả.)
    • Attention à ne pas bigorner la mécanique ! (Cẩn thận đừng làm hỏng máy móc!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bigorner sa voiture": Làm hỏng xe ô của mình.
    • Il a réussi à bigorner sa voiture en sortant du parking. (Anh ta đã thành công trong việc làm hỏng xe của mình khi ra khỏi bãi đỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bigorne (danh từ giống cái): Cái đe hai mỏ (dụng cụ).
  • Bigornage (danh từ giống đực): Hành động gia công da trên đe hai mỏ; (thông tục) hành động đánh đập.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "frapper" (đánh): Taper, cogner, frapper.
  • Pour le sens "abîmer" (làm hỏng): Abîmer, endommager, détériorer.
bigorner

Le cordonnier utilise un marteau pour bigorner le cuir sur son enclume.

ngoại động từ
  1. gia công trên đe hai mỏ
  2. nện (da thuộc)
  3. (thông tục) đánh một cái
  4. (thông tục) làm hỏng
    • Bigorner sa voiture
      làm hỏng xe

Từ chứa "bigorner"