bilatéralement

Học thuật
Thân thiện
bilatéralement

Les deux pays collaborent bilatéralement sur un projet environnemental.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách song phương, từ cả hai phía: "bilatéralement" mô tả một hành động, thỏa thuận hoặc mối quan hệ được thực hiện hoặc tồn tại giữa hai bên, hai quốc gia hoặc hai thực thể, với sự tham gia lợi ích của cả hai.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les deux pays ont décidé de coopérer bilatéralement. (Hai quốc gia đã quyết định hợp tác một cách song phương.)
    • Ce problème doit être résolu bilatéralement, sans intervention extérieure. (Vấn đề này cần được giải quyết từ cả hai phía, không sự can thiệp từ bên ngoài.)
    • L'accord a été négocié bilatéralement entre les deux entreprises. (Thỏa thuận đã được đàm phán song phương giữa hai công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngoại giao quan hệ quốc tế: Từ này thường được sử dụng trong các văn bản chính trị, ngoại giao để nhấn mạnh tính chất trực tiếp riêng biệt giữa hai quốc gia.

    • Les pourparlers se dérouleront bilatéralement. (Các cuộc đàm phán sẽ diễn ra theo hình thức song phương.)
  • Trong thương mại luật pháp: Dùng để chỉ các thỏa thuận, hiệp định hoặc tranh chấp chỉ liên quan đến hai bên tham gia.

    • Le différend commercial a été réglé bilatéralement. (Tranh chấp thương mại đã được giải quyết trên cơ sở song phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Bilatéral, bilatérale (tính từ): thuộc về song phương, hai bên.

    • un accord bilatéral (một hiệp định song phương)
  • Bilatéralité (danh từ giống cái): tính chất song phương.

    • la bilatéralité des relations (tính song phương của các mối quan hệ)
Từ đồng nghĩa
  • Réciproquement: một cách qua lại, lẫn nhau.
  • Mutuellement: một cách tương hỗ, lẫn nhau.
  • De part et d'autre: từ cả hai phía.
Từ trái nghĩa
  • Unilatéralement: một cách đơn phương (chỉ từ một phía).
  • Multilatéralement: một cách đa phương ( nhiều bên tham gia).
Các cụm từ liên quan
  • Négocier bilatéralement: đàm phán song phương.
  • Coopérer bilatéralement: hợp tác song phương.
  • Régler un conflit bilatéralement: giải quyết một xung đột trên cơ sở song phương.
bilatéralement

Les deux pays collaborent bilatéralement sur un projet environnemental.

phó từ
  1. cả hai bên