bilulous

/'bibjuləs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thấm nước, hút nước: Mô tả tính chất của một vật liệu hoặc chất khả năng hấp thụ hoặc cho nước thấm qua.
    • Nghiện rượu: (Dùng để miêu tả con người) thói quen uống rượu quá mức, thường xuyên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bibulous sponge quickly absorbed all the spilled water. (Miếng bọt biển thấm nước đã nhanh chóng hút hết nước bị đổ.)
    • He was known in the town as a bibulous character, often seen at the tavern. (Ông ta được biết đến trong thị trấn như một nhân vật nghiện rượu, thường xuyên được thấyquán rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bibulous tendencies": khuynh hướng nghiện rượu.
    • His bibulous tendencies eventually affected his health. (Khuynh hướng nghiện rượu của ông ấy cuối cùng đã ảnh hưởng đến sức khỏe.)
  • "Bibulous paper": giấy thấm nước.
    • The ink was blotted with bibulous paper. (Vết mực đã được thấm bằng giấy thấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bibulously (trạng từ): một cách nghiện rượu; một cách tính thấm nước.
    • He lived bibulously for many years. (Ông ta đã sống một cách nghiện rượu trong nhiều năm.)
  • Bibulousness (danh từ): tính thấm nước; tình trạng nghiện rượu.
    • The bibulousness of the soil helps plants grow. (Độ thấm nước của đất giúp cây cối phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấm nước: Absorbent, porous.
  • Nghiện rượu: Alcoholic, drunken, intemperate.
Từ trái nghĩa
  • Thấm nước: Waterproof, impermeable.
  • Nghiện rượu: Teetotal, abstemious, sober.
tính từ
  1. thấm nước, hút nước
  2. nghiện rượu (người)

Từ gần giống