bimanous

/'bimənl/ Cách viết khác : (bimanous) /'bimənəs/
Học thuật
Thân thiện
bimanous

A scientist uses bimanous dexterity to assemble a delicate model.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai tay: Thuộc về hoặc mô tả đặc điểm của một sinh vật sở hữu hai tay, thường dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc giải phẫu để chỉ các loài linh trưởng, bao gồm con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Humans are bimanous creatures. (Con người sinh vật hai tay.)
    • The bimanous characteristic is a key feature distinguishing apes from many other mammals. (Đặc điểm hai tay một đặc điểm chính phân biệt loài vượn với nhiều loài động vật khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bimanous dexterity": sự khéo léo của đôi tay.
    • The artist's work requires exceptional bimanous dexterity. (Tác phẩm của nghệ sĩ đòi hỏi sự khéo léo đặc biệt của đôi tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Bimanual (tính từ): (thuộc về) cả hai tay; được thực hiện bằng cả hai tay.
    • Bimanual coordination is essential for playing the piano. (Sự phối hợp cả hai tay điều cần thiết để chơi đàn piano.)
Từ đồng nghĩa
  • Two-handed: hai tay; dùng cả hai tay.
Từ trái nghĩa
  • Quadrumanous (tính từ): bốn tay (như một số loài linh trưởng).
bimanous

A scientist uses bimanous dexterity to assemble a delicate model.

tính từ
  1. hai tay