binh chủng

  1. dt. (H. chủng: loại) Từng loại tổ chức bộ đội, nhiệm vụ đặc biệt: Các quân chủng, binh chủng của quân đội nhân dân (VNgGiáp).
binh chủng
Các binh chủng của quân đội diễu hành trong ngày lễ.