biogenetical

/,baiədʤi'netik/ Cách viết khác : (biogenetical) /,baiədʤi'netikəl/
Học thuật
Thân thiện
biogenetical

A scientist explains the biogenetical principle using a diagram of embryo development.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thuyết phát sinh sinh vật: "biogenetical" tính từ mô tả những liên quan đến học thuyết nghiên cứu nguồn gốc sự phát triển của các sinh vật sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The biogenetical approach studies the origin of species. (Cách tiếp cận thuộc thuyết phát sinh sinh vật nghiên cứu nguồn gốc của các loài.)
    • This is a key concept in biogenetical theory. (Đây một khái niệm then chốt trong lý thuyết phát sinh sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biogenetical principle": nguyên phát sinh sinh vật, thường đề cập đến các quy luật về sự phát triển tiến hóa của sự sống.
    • The biogenetical principle suggests a connection between embryonic development and evolutionary history. (Nguyên phát sinh sinh vật gợi ý mối liên hệ giữa sự phát triển phôi thai lịch sử tiến hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Biogenetic (tính từ): (thuộc) thuyết phát sinh sinh vật. Đây dạng tính từ ngắn gọn hơn, đồng nghĩa với "biogenetical".

    • Biogenetic research has made significant progress. (Nghiên cứu phát sinh sinh vật đã những tiến bộ đáng kể.)
  • Biogenesis (danh từ): thuyết phát sinh sinh vật; sự phát sinh sự sống từ vật chất sống trước.

    • The theory of biogenesis contradicts the idea of spontaneous generation. (Thuyết phát sinh sinh vật mâu thuẫn với ý tưởng về sự phát sinh tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Phylogenetic (tính từ): (thuộc) phát sinh chủng loại, liên quan đến lịch sử tiến hóa của một nhóm sinh vật.
biogenetical

A scientist explains the biogenetical principle using a diagram of embryo development.

tính từ
  1. (thuộc) thuyết phát sinh sinh vật

Từ chứa "biogenetical"