biomedical

Học thuật
Thân thiện
biomedical

A scientist conducts an experiment in a biomedical research laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về y sinh học: Liên quan đến việc áp dụng các nguyên kỹ thuật từ khoa học tự nhiên (như sinh học, hóa học, vật ) vào y học chăm sóc sức khỏe. Từ này mô tả lĩnh vực nghiên cứu hoặc ứng dụng kết hợp giữa sinh học y học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The university has a strong biomedical research department. (Trường đại học một khoa nghiên cứu y sinh rất mạnh.)
    • Advances in biomedical engineering have created new prosthetic limbs. (Những tiến bộ trong kỹ thuật y sinh đã tạo ra những chi giả mới.)
    • She is studying biomedical sciences. ( ấy đang học ngành khoa học y sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biomedical ethics" (Đạo đức y sinh): Một nhánh của đạo đức học nghiên cứu các vấn đề đạo đức phát sinh từ những tiến bộ trong sinh học y học.

    • The conference discussed important issues in biomedical ethics. (Hội nghị đã thảo luận những vấn đề quan trọng trong đạo đức y sinh.)
  • "Biomedical intervention" (Can thiệp y sinh): Việc sử dụng các kỹ thuật sinh học hoặc y học để điều trị bệnh hoặc thay đổi một quá trình sinh học.

    • The patient required immediate biomedical intervention. (Bệnh nhân cần được can thiệp y sinh ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Biomedicine (Danh từ): Y sinh học, lĩnh vực khoa học ứng dụng các nguyên sinh học vào thực hành y học lâm sàng.
    • He has a PhD in biomedicine. (Anh ấy bằng tiến sĩ về y sinh học.)
Từ đồng nghĩa
  • Medicobiological: (Thuộc) sinh-y học. (Từ ít phổ biến hơn, có nghĩa tương tự).
  • Biological-medical: (Thuộc) sinh học-y học. (Cụm từ mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'biomedical')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'biomedical')

biomedical

A scientist conducts an experiment in a biomedical research laboratory.

Adjective
  1. y sinh
    • biomedical research laboratory
      phòng thí nghiệm nghiên cứu y sinh