biometrician

/,baioumi'triʃn/
Học thuật
Thân thiện
biometrician

A biometrician analyzes data from a field study of plant growth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà sinh trắc học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu ứng dụng các phương pháp thống , toán học vào các vấn đề sinh học, đặc biệt trong việc phân tích dữ liệu sinh học di truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The biometrician analyzed the growth data of the plant species. (Nhà sinh trắc học đã phân tích dữ liệu tăng trưởng của loài thực vật.)
    • A skilled biometrician is essential for interpreting the results of this clinical trial. (Một nhà sinh trắc học lành nghề rất cần thiết để diễn giải kết quả của thử nghiệm lâm sàng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Consulting biometrician": Nhà sinh trắc học tư vấn.

    • The pharmaceutical company hired a consulting biometrician to review their study design. (Công ty dược phẩm đã thuê một nhà sinh trắc học tư vấn để xem xét thiết kế nghiên cứu của họ.)
  • "Lead biometrician": Nhà sinh trắc học trưởng, chịu trách nhiệm chính.

    • As the lead biometrician, she oversees all statistical analysis for the research project. (Với vai trò nhà sinh trắc học trưởng, ấy giám sát mọi phân tích thống cho dự án nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Biometrics (n): Sinh trắc học, ngành khoa học ứng dụng.

    • Biometrics is used in security systems for fingerprint recognition. (Sinh trắc học được sử dụng trong các hệ thống an ninh để nhận dạng dấu vân tay.)
  • Biostatistician (n): Nhà thống sinh học (từ gần nghĩa, thường dùng thay thế).

    • The biostatistician developed a new model for predicting disease spread. (Nhà thống sinh học đã phát triển một mô hình mới để dự đoán sự lây lan của bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Biostatistician: Nhà thống sinh học.
  • Statistical biologist: Nhà sinh học thống .
biometrician

A biometrician analyzes data from a field study of plant growth.

danh từ
  1. nhà sinh trắc học