biothérapie

Học thuật
Thân thiện
biothérapie

La biothérapie utilise des organismes vivants pour traiter une maladie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Liệu pháp sinh vật: Một phương pháp điều trị y tế sử dụng các chất nguồn gốc từ sinh vật sống (như tế bào, gen, , vi sinh vật hoặc các sản phẩm của chúng) để điều trị bệnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La biothérapie est une avancée majeure contre certains cancers. (Liệu pháp sinh vậtmột bước tiến lớn trong việc chống lại một số bệnh ung thư.)
    • Ce patient suit une biothérapie pour traiter sa polyarthrite rhumatoïde. (Bệnh nhân này đang theo một liệu pháp sinh vật để điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biothérapie ciblée": liệu pháp sinh vật nhắm mục tiêu, một dạng điều trị nhắm vào các phân tử cụ thể liên quan đến sự phát triển lây lan của tế bào ung thư.

    • La biothérapie ciblée est moins toxique que la chimiothérapie traditionnelle. (Liệu pháp sinh vật nhắm mục tiêu ít độc hại hơn hóa trị truyền thống.)
  • "biothérapie cellulaire": liệu pháp tế bào, một loại hình biothérapie sử dụng tế bào sống để điều trị bệnh.

    • La greffe de moelle osseuse est une forme de biothérapie cellulaire. (Ghép tủy xươngmột dạng của liệu pháp tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Biothérapeutique (adj): thuộc về liệu pháp sinh vật.

    • Un produit biothérapeutique. (Một sản phẩm thuộc liệu pháp sinh vật.)
  • Immunothérapie (n.f): liệu pháp miễn dịch, một nhánh quan trọng của biothérapie sử dụng hệ miễn dịch để chống lại bệnh tật.

    • L'immunothérapie est un type de biothérapie. (Liệu pháp miễn dịchmột loại liệu pháp sinh vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Thérapie biologique: liệu pháp sinh học.
  • Traitement par agents biologiques: điều trị bằng các tác nhân sinh học.
Các cụm từ liên quan
  • Mettre sous biothérapie: đưa vào điều trị bằng liệu pháp sinh vật.

    • Le médecin a décidé de le mettre sous biothérapie. (Bác sĩ đã quyết định đưa anh ta vào điều trị bằng liệu pháp sinh vật.)
  • Répondre à une biothérapie: đáp ứng với một liệu pháp sinh vật.

    • La tumeur répond bien à la biothérapie. (Khối u đáp ứng tốt với liệu pháp sinh vật.)
biothérapie

La biothérapie utilise des organismes vivants pour traiter une maladie.

danh từ giống cái
  1. (y học) liệu pháp sinh vật