biotypologie

Học thuật
Thân thiện
biotypologie

La biotypologie étudie les caractéristiques physiques et physiologiques des individus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa kiểu sinh học: Môn khoa học nghiên cứu phân loại các kiểu sinh học (biotype) của các cá thể trong một quần thể, dựa trên các đặc điểm sinh học, sinh đôi khitâmcủa họ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La biotypologie permet de classer les individus selon leurs caractéristiques physiologiques. (Khoa kiểu sinh học cho phép phân loại cácthể theo đặc điểm sinhcủa họ.)
    • Ses recherches en biotypologie ont apporté une nouvelle compréhension des variations humaines. (Nghiên cứu của ông trong khoa kiểu sinh học đã mang lại một sự hiểu biết mới về các biến thể của con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biotypologie constitutionnelle": khoa kiểu sinh học thể tạng, nghiên cứu phân loại dựa trên thể chất cấu trúc cơ thể.
    • La biotypologie constitutionnelle s'intéresse au lien entre la morphologie et le tempérament. (Khoa kiểu sinh học thể tạng quan tâm đến mối liên hệ giữa hình thái tính khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Biotype (danh từ giống đực): kiểu sinh học, nhóm cá thể cùng đặc điểm di truyền sinh học.

    • Ce biotype de plante est résistant à la sécheresse. (Kiểu sinh học thực vật này khả năng chịu hạn.)
  • Biotypologique (tính từ): thuộc về khoa kiểu sinh học.

    • Une étude biotypologique (một nghiên cứu thuộc về khoa kiểu sinh học).
Từ đồng nghĩa
  • Typologie biologique: phân loại học sinh học.
  • Classification des biotypes: sự phân loại các kiểu sinh học.
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như nhân chủng học, sinh học, y học đôi khitâmhọc.
  • Không nên nhầm lẫn với "biologie" (sinh học) nói chung, "biotypologie" là một phân ngành chuyên sâu hơn, tập trung vào việc phân loại các kiểu.
biotypologie

La biotypologie étudie les caractéristiques physiques et physiologiques des individus.

danh từ giống cái
  1. khoa kiểu sinh học