bipède

Học thuật
Thân thiện
bipède

Un oiseau est un animal bipède.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Loài vật hai chân: Chỉ một sinh vật, thườngđộng vật hoặc con người, di chuyển bằng hai chi dưới.
    • (Cách nói đùa cợt) Con người: Cách gọi hài hước, đôi khi mang tính châm biếm, để chỉ con người khi nhấn mạnh đặc điểm đi bằng hai chân của họ.
  2. Tính từ:

    • () hai chân: Mô tả đặc điểm của một sinh vật sử dụng hai chi để di chuyển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'homme est un bipède. (Con ngườimột loài vật hai chân.)
    • Regarde ce bipède courir ! (Nhìn con người đó chạy kìa! - cách nói đùa)
  • Tính từ:
    • Les oiseaux sont des animaux bipèdes. (Chimnhững động vật hai chân.)
    • Une créature bipède. (Một sinh vật hai chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bipède postérieur: Đôi chân sau (của ngựa).
    • Le cheval s'est blessé au bipède postérieur. (Con ngựa bị thươngđôi chân sau.)
  • Bipède latéral droit/ gauche: Đôi chân bên phải/ bên trái (của ngựa).
    • Le vétérinaire examine le bipède latéral droit. (Bác sĩ thú y đang kiểm tra đôi chân bên phải.)
Biến thể từ gần giống
  • Bipédie (danh từ giống cái): Tình trạng hoặc đặc điểm đi bằng hai chân.
    • La bipédie est une caractéristique humaine. (Việc đi bằng hai chânmột đặc điểm của con người.)
  • Quadrupède (danh từ/ tính từ): (Loài vật) bốn chân.
    • Le chien est un quadrupède. (Con chóloài vật bốn chân.)
Từ đồng nghĩa
  • À deux pattes (tính từ/ trạng từ): hai chân, bằng hai chân (thường dùng cho động vật một cách thông tục hoặc hài hước).
    • Il se déplace à deux pattes. ( di chuyển bằng hai chân.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

bipède

Un oiseau est un animal bipède.

danh từ giống đực
  1. () hai chân
danh từ giống đực
  1. loài vật hai chân
  2. (đùa cợt) người
  3. đôi chân (của ngựa)
    • Bipède postérieur
      đôi chân sau
    • Bipède latéral droit
      đôi chân bên phải

Từ gần giống