bipède

danh từ giống đực
  1. () hai chân
danh từ giống đực
  1. loài vật hai chân
  2. (đùa cợt) người
  3. đôi chân (của ngựa)
    • Bipède postérieur
      đôi chân sau
    • Bipède latéral droit
      đôi chân bên phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bipède
Un oiseau est un animal bipède.