birthright

/'bə:θrait/
Học thuật
Thân thiện
birthright

Every child has the birthright to a free public education.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền lợi dòng nòi: Quyền lợi hoặc địa vị một người được hưởng do sinh ra trong một gia đình, dòng tộc, hoặc quốc gia cụ thể.
    • Quyền con trưởng: Quyền thừa kế đặc biệt, thường tài sản hoặc tước vị, dành riêng cho người con trai cả (trưởng nam) theo truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Freedom of speech is considered a birthright in many democratic societies. (Tự do ngôn luận được coi một quyền lợi dòng nòi trong nhiều xã hội dân chủ.)
    • In the old story, the younger brother tricked the elder out of his birthright. (Trong câu chuyện , người em đã lừa người anh để chiếm đoạt quyền con trưởng của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sell one's birthright for a mess of pottage": Bán đứt quyền lợi cơ bản của mình để đổi lấy một lợi ích nhỏ nhoi, tầm thường (thành ngữ xuất phát từ Kinh Thánh).
    • By accepting that bribe, he sold his birthright for a mess of pottage. (Bằng việc nhận hối lộ đó, anh ta đã bán đứt quyền lợi của mình một chút lợi ích tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Inheritance (n): Tài sản thừa kế, di sản.
    • He received a large inheritance from his grandfather. (Anh ấy nhận được một khối tài sản thừa kế lớn từ ông nội.)
  • Primogeniture (n): Quyền thừa kế của con trưởng (thường con trai cả).
    • The law of primogeniture ensured the estate passed to the eldest son. (Luật thừa kế của con trưởng đảm bảo tài sản được truyền cho con trai cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Heritage: Di sản, tài sản thừa kế (có thể vật chất hoặc phi vật chất như văn hóa).
  • Legacy: Di sản, tài sản để lại.
  • Prerogative: Đặc quyền, quyền ưu tiên.
Thành ngữ liên quan
  • A birthright citizen: Một công dân bẩm sinh (người quyền công dân ngay từ khi sinh ra do sinh trên lãnh thổ quốc gia đó hoặc do cha mẹ công dân).
    • She is a birthright citizen of the United States. ( ấy một công dân bẩm sinh của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.)
birthright

Every child has the birthright to a free public education.

danh từ
  1. quyền lợi dòng nòi
  2. quyền con trưởng

Từ đồng nghĩa