bisectrix

/bai'sektriks/
Học thuật
Thân thiện
bisectrix

The bisectrix divides the angle into two equal parts.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường phân giác: "bisectrix" một thuật ngữ hình học, dùng để chỉ một đường thẳng chia một góc hoặc một đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau. Từ này đồng nghĩa với "bisector".
dụ sử dụng
  • Danh từ: (Đường phân giác của một góc chia thành hai góc bằng nhau.) (Trong biểu đồ, đường thẳng BD đường phân giác của góc ABC.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Internal bisectrix: Đường phân giác trong (của một góc trong tam giác). The point where the internal bisectrices of a triangle meet is called the incenter. (Điểm giao nhau của các đường phân giác trong của một tam giác được gọi là tâm đường tròn nội tiếp.)

  • External bisectrix: Đường phân giác ngoài (của một góc trong tam giác). The external bisectrix of an angle is perpendicular to its internal bisectrix. (Đường phân giác ngoài của một góc thì vuông góc với đường phân giác trong của .)

Biến thể từ gần giống
  • Bisector (n): Đường phân giác (từ thông dụng hơn, đồng nghĩa với "bisectrix"). The perpendicular bisector of a line segment is a line that divides it into two equal parts at a 90-degree angle. (Đường trung trực của một đoạn thẳng một đường chia thành hai phần bằng nhau tại một góc 90 độ.)

  • Bisect (v): Chia đôi, cắt đôi. A line that bisects an angle is called a bisector. (Một đường thẳng chia đôi một góc được gọi là đường phân giác.)

Từ đồng nghĩa
  • Angle bisector: Đường phân giác của góc.
  • Line of bisection: Đường chia đôi.
Lưu ý
  • "Bisectrix" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong toán học hình học. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, từ "bisector" được ưa dùng hơn.
  • Dạng số nhiều của "bisectrix" có thể "bisectrixes" hoặc "bisectrices".
bisectrix

The bisectrix divides the angle into two equal parts.

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều bisectrices
  1. (như) bisector

Từ có nhắc đến "bisectrix"