bistort

/'bistɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
bistort

A gardener carefully tends to a bistort plant in a botanical garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây quyền sâm: Một loài cây thân thảo lâu năm thuộc họ Rau răm (Polygonaceae), tên khoa học Persicaria bistorta hoặc Bistorta officinalis. Cây này thường mọcnhững vùng đất ẩm ướt rễ xoắn, dày, đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The meadow was dotted with the pink flower spikes of bistort. (Đồng cỏ điểm xuyết những bông hoa màu hồng hình cọc của cây quyền sâm.)
    • Bistort root has been used in traditional medicine. (Rễ cây quyền sâm đã được sử dụng trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Common bistort": Quyền sâm thường, dùng để phân biệt với các loài khác trong chi.
    • Common bistort is often found in damp grasslands. (Cây quyền sâm thường hay được tìm thấycác đồng cỏ ẩm ướt.)
Biến thể từ gần giống
  • Snakeweed: Một tên gọi khác trong tiếng Anh cho cùng loài cây này, do hình dạng rễ xoắn của .
    • Bistort is sometimes called snakeweed. (Cây quyền sâm đôi khi được gọi là snakeweed.)
Từ đồng nghĩa
  • Adderwort: Một tên gọi cổ khác trong tiếng Anh cho cây quyền sâm.
  • Easter-ledges: Tên gọi địa phươngmột số vùng.
Thành ngữ liên quan
bistort

A gardener carefully tends to a bistort plant in a botanical garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây quyền sâm