bistouille

Học thuật
Thân thiện
bistouille

Une vieille dame boit une bistouille dans son café du matin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • phê pha rượu: Một thức uống pha trộn giữa phê rượu mạnh (thườngrượu gin), phổ biếnvùng Nord-Pas-de-Calais của nước Pháp vùng Wallonie của Bỉ.
    • Rượu tồi, rượu kém chất lượng: (Nghĩa mở rộng, thông tục) Chỉ loại rượu rẻ tiền, chất lượng thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Pour se réchauffer, ils ont pris une bistouille. (Để sưởi ấm, họ đã uống một ly phê pha rượu.)
    • Ce bar ne sert que de la bistouille. (Quán bar này chỉ bán toàn rượu tồi.)
    • La bistouille est une tradition dans le Nord de la France. ( phê pha rượumột truyền thốngmiền Bắc nước Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est de la bistouille !": Đóđồ tồi!/Đóthứ vô giá trị! (Cụm từ dùng để chê bai chất lượng của rượu hoặc một thứ đó nói chung).
    • Ne bois pas ça, c'est de la bistouille ! (Đừng uống thứ đó, rượu tồi đấy!)
Biến thể từ gần giĩống
  • Bistouye (n.f): Cách viết/đọc biến thể khác của "bistouille" trong một số phương ngữ.
  • Café-arroseur (n.m): Một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho thức uống phê pha rượu.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le café mélangé à l'alcool: Café-calva ( phê pha rượu calvados), café-goutte.
  • Pour l'alcool de mauvaise qualité: Tord-boyaux (rượu mạnh tồi), gnôle (rượu tồi), piquette (rượu vang tồi).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ địa phương thông tục: "Bistouille" là một từ thuộc ngôn ngữ địa phương thông tục, chủ yếu được sử dụngmiền Bắc nước Pháp Bỉ. ít khi xuất hiện trong văn viết trang trọng.
  • Giống cái: Là danh từ giống cái, nên sử dụng các mạo từ tính từ phù hợp (la, une, cette, de la bistouille).
bistouille

Une vieille dame boit une bistouille dans son café du matin.

danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương, thông tục) phê pha rượu
  2. (tiếng địa phương, thông tục) rượu tồi

Từ gần giống