bistourner

Học thuật
Thân thiện
bistourner

Le vétérinaire va bistourner le jeune taureau.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vặn, làm trẹo: Hành động làm xoắn hoặc vặn một vật đó ra khỏi vị trí tự nhiên của .
    • (Thú y học) Thiến vặn: Một kỹ thuật phẫu thuật thú y cụ thể dùng để thiến (hoạn) động vật, đặc biệtgia súc đực, bằng cách vặn xoắn tinh hoàn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a réussi à bistourner le tuyau pour le déboucher. (Anh ấy đã thành công trong việc vặn cái ống để thông .)
    • Le vétérinaire doit bistourner le veau demain. (Bác sĩ thú y sẽ phải thiến vặn con vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bistourner un taureau": Cụm từ chuyên môn phổ biến nhất, chỉ việc thiến vặn một con đực (bò mộng).
    • Cette méthode traditionnelle pour bistourner un taureau est encore pratiquée. (Phương pháp truyền thống này để thiến vặn bò mộng vẫn còn được áp dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bistouri (danh từ): Con dao mổ. Mặc dù có vẻ giống nhau, "bistouri" "bistourner" nguồn gốc nghĩa khác biệt. "Bistouri" là dụng cụ phẫu thuật, trong khi "bistourner" là một hành động.
  • Tordre (ngoại động từ): Vặn, xoắn. Đâytừ đồng nghĩa gần cho nghĩa chung "vặn".
  • Châtrer (ngoại động từ): Thiến, hoạn. Đâytừ đồng nghĩa chung cho hành động thiến, nhưng không chỉ cụ thể kỹ thuật "vặn" như "bistourner".
Từ đồng nghĩa
  • Vặn, làm trẹo: Tordre, dévier.
  • Thiến vặn: Châtrer (par torsion).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bistourner" là một thuật ngữ chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực thú y. Trong ngôn ngữ hàng ngày, để diễn đạt ý "vặn" một vật, người ta thường dùng "tordre" phổ biến hơn.
  • Nghĩa "thiến vặn" rất cụ thể thường chỉ được dùng trong bối cảnh nông nghiệp hoặc thú y.
bistourner

Le vétérinaire va bistourner le jeune taureau.

ngoại động từ
  1. vặn
  2. (thú y học) thiến vặn
    • Bistourner un taureau
      thiến vặn con bò mộng