bitter-sweet

/'bitəswi:t/
Học thuật
Thân thiện
bitter-sweet

The chocolate had a bitter-sweet taste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vừa ngọt vừa đắng: Mô tả một hương vị hoặc cảm giác pha trộn giữa vị ngọt vị đắng.
    • Ngọt ngào lẫn cay đắng: Dùng để diễn tả một trải nghiệm, cảm xúc hoặc tình huống mang lại cả niềm vui lẫn nỗi buồn, cả sự hài lòng lẫn tiếc nuối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chocolate had a bitter-sweet taste. (Thanh --la vị vừa ngọt vừa đắng.)
    • Graduation day was a bitter-sweet experience for her. (Ngày tốt nghiệp một trải nghiệm ngọt ngào lẫn cay đắng đối với ấy.)
    • Leaving my hometown was a bitter-sweet moment. (Rời quê hương một khoảnh khắc vừa vui vừa buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bitter-sweet memory": một ký ức vừa đẹp đẽ vừa đau buồn.

    • Their last summer together is now a bitter-sweet memory. (Mùa cuối cùng của họ bên nhau giờ đây một ký ức vừa ngọt ngào vừa đau buồn.)
  • "a bitter-sweet victory": một chiến thắng phần đắng cay.

    • Winning the championship without our captain felt like a bitter-sweet victory. (Giành chứcđịch không đội trưởng cảm giác như một chiến thắng phần đắng cay.)
Biến thể từ gần giống
  • Bittersweetness (danh từ): cảm giác hoặc tính chất vừa ngọt ngào vừa cay đắng.
    • The bittersweetness of saying goodbye was overwhelming. (Cảm giác vừa vui vừa buồn khi nói lời tạm biệt thật mãnh liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mixed emotions: cảm xúc lẫn lộn.
  • Ambivalent: mâu thuẫn, hai cảm xúc trái ngược.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp sử dụng từ này.)

bitter-sweet

The chocolate had a bitter-sweet taste.

tính từ
  1. vừa ngọt, vừa đắng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
danh từ
  1. vị vừa ngọt, vừa đắng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Từ chứa "bitter-sweet"