bitter-sweet

/'bitəswi:t/
tính từ
  1. vừa ngọt, vừa đắng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
danh từ
  1. vị vừa ngọt, vừa đắng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bitter-sweet"

bitter-sweet
The chocolate had a bitter-sweet taste.