biếng

Học thuật
Thân thiện
biếng

Đứa bé biếng ăn nên ngồi mãi trước bát cơm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lười, trễ nải, không chịu làm: Chỉ trạng thái không muốn hoặc không chịu bắt tay vào làm việc, học tập hay một hoạt động nào đó.
    • Không thiết làm, mất hứng thú: Chỉ cảm giác mệt mỏi, chán chường dẫn đến không còn muốn hoặc không còn hứng thú để làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng biếng học, suốt ngày chỉ muốn chơi. (Đứa bé lười học, suốt ngày chỉ muốn chơi.)
    • Con mèo biếng nhác nằm phơi nắng cả ngày. (Con mèo lười biếng nằm phơi nắng cả ngày.)
    • Cháu biếng ăn quá, bữa nào cũng phải dỗ. (Cháu chán ăn quá, bữa nào cũng phải dỗ.)
    • Mấy hôm nay trời nóng, người ta thấy biếng làm. (Mấy hôm nay trời nóng, người ta cảm thấy lười làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biếng nhác": nhấn mạnh sự lười biếng, không chịu hoạt động.

    • Tính nết biếng nhác thì chẳng làm nên trò trống . (Tính lười biếng thì chẳng làm nên trò trống .)
  • "biếng nói": không muốn nói, lười nói.

    • đang buồn nên biếng nói chuyện với ai. ( đang buồn nên lười nói chuyện với ai.)
  • "biếng vận động": lười hoạt động thể chất.

    • Ngồi một chỗ lâu sẽ sinh ra biếng vận động. (Ngồi một chỗ lâu sẽ sinh ra lười vận động.)
Biến thể từ gần giống
  • Lười (tt): Có nghĩa gần như hoàn toàn tương đương với nghĩa thứ nhất của "biếng", chỉ sự không muốn làm việc.
  • Uể oải (tt): Chỉ trạng thái mệt mỏi, thiếu sức sống, dẫn đến không muốn làm (gần với nghĩa thứ hai của "biếng").
  • Trễ nải (tt): Chỉ thái độ chậm chạp, cẩu thả, không chịu khó trong công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Lười biếng: Lười nhác.
  • Chây : Ì ra, không chịu hoạt động.
  • Ậm ạch: Chậm chạp, nặng nề, không linh hoạt (thường chỉ dáng đi, công việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "biếng" đây tính từ. Các cụm từ thường kết hợp với động từ như "biếng ăn", "biếng học".)

Thành ngữ liên quan
  • Biếng làm hay ăn: Chỉ những kẻ lười lao động nhưng lại thích hưởng thụ.

    • Đừng thói biếng làm hay ăn như thế. (Đừng thói lười làm thích ăn như thế.)
  • Lược biếng chải, gương biếng soi: (Thành ngữ cổ) Ý chỉ người phụ nữ buồn phiền, chán nản không còn thiết chải chuốt, trang điểm.

    • Nỗi sầu muộn khiến nàng lược biếng chải, gương biếng soi. (Nỗi sầu muộn khiến nàng lười chải tóc, lười soi gương.)
biếng

Đứa bé biếng ăn nên ngồi mãi trước bát cơm.

  1. tt. 1. Lười, trễ nải, không chịu làm: biếng học. 2. Không thiết làm việc đó, do mệt mỏi hay chán chường: Thằng biếng ăn mệt hay sao biếng chơi lắm.