biếng

  1. tt. 1. Lười, trễ nải, không chịu làm: biếng học. 2. Không thiết làm việc đó, do mệt mỏi hay chán chường: Thằng biếng ăn mệt hay sao biếng chơi lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

biếng
Đứa bé biếng ăn nên ngồi mãi trước bát cơm.