biếng

adj
  1. Disinclined, losing interest in
    • biếng chơi
      to lose interest in play
    • biếng ăn
      to lose one's appetite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

biếng
Đứa bé biếng ăn nên ngồi mãi trước bát cơm.