biện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuẩn bị, sắm sửa (thường là đồ ăn, lễ vật): Hành động lo liệu, sắp xếp cho đầy đủ những thứ cần thiết cho một dịp nào đó.
- Viện dẫn, đưa ra: Hành động nêu lên, sử dụng một lý do, lập luận hoặc bằng chứng để bảo vệ, giải thích hoặc từ chối điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa chuẩn bị):
- Gia đình tôi đang biện một mâm cỗ cúng ông bà.
- Để tiếp đón khách quý, ông chủ đã biện một bữa tiệc thật long trọng.
Động từ (nghĩa viện dẫn):
- Anh ta biện đủ lý do để trốn tránh trách nhiệm.
- Luật sư biện chứng cứ rất thuyết phục trước tòa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Biện hộ": Bào chữa, bênh vực cho ai đó hoặc quan điểm nào đó.
- Luật sư có nhiệm vụ biện hộ cho thân chủ của mình.
- "Biện bạch": Thanh minh, giải thích để làm rõ sự việc, thường khi bị hiểu lầm.
- Cô ấy cố gắng biện bạch nhưng không ai chịu nghe.
- "Biện chứng": (Thuật ngữ triết học) Chỉ phương pháp xem xét sự vật trong mối liên hệ phổ biến và sự vận động, phát triển.
- Phép biện chứng duy vật là nền tảng của tư duy khoa học.
Biến thể và từ liên quan
- Biện luận (động từ): Tranh luận, lập luận có lý lẽ.
- Anh ấy biện luận rất sắc bén trong cuộc tranh cãi.
- Biện pháp (danh từ): Cách thức, phương án được đưa ra để giải quyết một vấn đề.
- Chính phủ đang tìm biện pháp hữu hiệu để kiềm chế lạm phát.
- Biện lý (danh từ): (Từ cũ) Chức quan xét án, ngày nay tương đương với Kiểm sát viên.
- Viên biện lý đã đưa ra cáo trạng trước tòa.
Từ đồng nghĩa
- Chuẩn bị, sắm sửa, lo liệu (cho nghĩa chuẩn bị).
- Viện dẫn, viện ra, đưa ra, nêu ra (cho nghĩa viện dẫn).
Các cụm từ liên quan
- Biện dưỡng: (Từ cũ) Chu cấp, nuôi dưỡng.
- Người con có bổn phận biện dưỡng cha mẹ già.
- Biện sự: (Từ cũ) Lo liệu công việc.
- Ông ấy được giao nhiệm vụ biện sự cho buổi lễ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Có tiền biện tiên, không tiền biện tiền": (Thành ngữ) Ý nói có tiền thì làm được mọi việc, thậm chí việc khó như mời tiên; không có tiền thì chỉ lo được những việc nhỏ nhặt. Thường dùng để châm biếm sức mạnh của đồng tiền.
- Trong xã hội ấy, đúng là có tiền biện tiên, không tiền biện tiền.