blackbirding

/'blæk,bə:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động buôn bán nô lệ da đen bị bắt cóc: "Blackbirding" một thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ việc bắt cóc hoặc lừa gạt người dân đảoThái Bình Dương (thường từ Melanesia Polynesia) để bán làm lao động khổ sai, chủ yếu trong các đồn điền mía, bôngÚc, Fiji, Samoa Peru trong thế kỷ 19. Hành động này tương tự như buôn bán nô lệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The history of Queensland includes the dark chapter of blackbirding. (Lịch sử Queensland bao gồm chương đen tối về nạn buôn bán nô lệ da đen bị bắt cóc.)
    • Blackbirding was a brutal practice that devastated many Pacific Island communities. (Việc buôn bán nô lệ da đen bị bắt cóc một tập tục tàn bạo đã tàn phá nhiều cộng đồng đảo Thái Bình Dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The era of blackbirding": thời kỳ của nạn buôn bán nô lệ da đen bị bắt cóc.
    • The era of blackbirding left a lasting impact on the demographics of northern Australia. (Thời kỳ của nạn buôn bán nô lệ da đen bị bắt cóc đã để lại tác động lâu dài đến nhân khẩu học của miền bắc nước Úc.)
Biến thể từ gần giống
  • Blackbirder (n): kẻ buôn bán nô lệ da đen bị bắt cóc; tàu dùng cho việc này.
    • The blackbirders used deceptive promises to lure islanders onto their ships. (Những kẻ buôn bán nô lệ da đen bị bắt cóc đã dùng những lời hứa hẹn lừa dối để dụ dỗ người dân đảo lên tàu của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Slave trading: buôn bán nô lệ (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạnbối cảnh Thái Bình Dương).
  • Kidnapping for labor: bắt cóc để lấy lao động.
  • Indentured labor recruitment (coercive): tuyển mộ lao động khế ước (mang tính cưỡng ép).
Lưu ý
  • Từ này mang tính chất lịch sử tiêu cực mạnh, chủ yếu được dùng trong các văn bản học thuật, lịch sử hoặc khi thảo luận về di sản thuộc địa. không phải từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
danh từ
  1. sự buôn bán những người nô lệ da đen bị bắt cóc