blackmailer

/'blæk,meilə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hăm dọa để làm tiền, kẻ tống tiền: Một người sử dụng thông tin bí mật, nhạy cảm hoặc có thể gây tổn hại để đe dọa người khác, nhằm mục đích đòi tiền hoặc buộc họ phải làm theo ý mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The blackmailer threatened to release the photos unless he was paid a large sum of money. (Kẻ tống tiền đe dọa sẽ công bố những bức ảnh trừ khi hắn ta được trả một khoản tiền lớn.)
    • She received an anonymous email from a blackmailer. ( ấy nhận được một email nặc danh từ một kẻ tống tiền.)
    • The police are trying to identify the blackmailer. (Cảnh sát đang cố gắng xác định danh tính kẻ tống tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An anonymous blackmailer": Một kẻ tống tiền ẩn danh.

    • The victim was terrified by demands from an anonymous blackmailer. (Nạn nhân hoảng sợ trước những yêu cầu từ một kẻ tống tiền ẩn danh.)
  • "To be targeted by a blackmailer": Bị một kẻ tống tiền nhắm đến.

    • Public figures are often targeted by blackmailers. (Những nhân vật nổi tiếng thường bị các kẻ tống tiền nhắm đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Blackmail (danh từ/động từ): Hành động tống tiền; hành vi hăm dọa để đòi tiền.

    • He was a victim of blackmail. (Anh ấy nạn nhân của vụ tống tiền.)
  • Extortionist (danh từ): Kẻ tống tiền, kẻ cưỡng đoạt (nghĩa rộng hơn, có thể không cần dùng thông tin bí mật).

    • The gang acted as extortionists, demanding protection money. (Băng đảng hành xử như những kẻ cưỡng đoạt, đòi tiền bảo .)
Từ đồng nghĩa
  • Extortioner: Kẻ tống tiền, kẻ cưỡng đoạt.
  • Racketeer: Kẻ tống tiền tổ chức (thường trong các hoạt động phi pháp hệ thống).
danh từ
  1. người hâm doạ để làm tiền
  2. người đi tống tiền

Từ đồng nghĩa