blimpery

/'blimpəri/
Học thuật
Thân thiện
blimpery

A stubborn leader dismisses the team's new ideas with blimpery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thái độ ngoan cố, phản động: "blimpery" một danh từ chỉ thái độ hoặc tư tưởng bảo thủ cực đoan, phản đối mọi sự thay đổi hoặc tiến bộ, thường với sự tự mãn thiếu hiểu biết về thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His opposition to the new policy was pure blimpery. (Sự phản đối của ông ta đối với chính sách mới thái độ ngoan cố thuần túy.)
    • The newspaper editorial criticized the government's blimpery in the face of social change. (Bài xã luận trên tờ báo chỉ trích thái độ phản động của chính phủ trước sự thay đổi xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the blimpery of the old guard": tư tưởng ngoan cố của những người thuộc thế hệ .
    • The company failed to innovate due to the blimpery of the old guard. (Công ty đã thất bại trong việc đổi mới tư tưởng ngoan cố của những người thuộc thế hệ .)
Biến thể từ gần giống
  • Blimpish (adj): mang tính chất ngoan cố, phản động.
    • His blimpish views are out of touch with modern society. (Những quan điểm ngoan cố của ông ta không phù hợp với xã hội hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Reactionary attitude: thái độ phản động.
  • Obstinacy: sự ngoan cố, bướng bỉnh.
  • Hidebound conservatism: chủ nghĩa bảo thủ cứng nhắc.
Thành ngữ liên quan
  • To be a Colonel Blimp: một người bảo thủ cực đoan ngoan cố. (Đây một thành ngữ bắt nguồn từ nhân vật hoạt hình châm biếm "Colonel Blimp").
    • Don't listen to him, he's a real Colonel Blimp when it comes to education reform. (Đừng nghe ông ta, ông ta đúng một kẻ ngoan cố khi nói đến cải cách giáo dục.)
blimpery

A stubborn leader dismisses the team's new ideas with blimpery.

danh từ
  1. thái độ ngoan cố, phản đông