blind sopt

/'blaindspɔt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Giải phẫu học) Điểm : Một khu vực nhỏ trên võng mạc của mắt, nơi không tế bào cảm quang, do đó hình ảnh rơi vào khu vực này sẽ không được nhìn thấy.
    • (Nghĩa rộng) Điểm yếu, sự thiếu hiểu biết: Một lĩnh vực, chủ đề hoặc khía cạnh một người hoặc một nhóm không nhận thức được, không hiểu biết hoặc thành kiến về .
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • Every human eye has a blind spot where the optic nerve exits the retina. (Mỗi mắt người đều một điểm nơi dây thần kinh thị giác đi ra khỏi võng mạc.)
    • When driving, it's crucial to check your blind spots before changing lanes. (Khi lái xe, việc kiểm tra điểm trước khi chuyển làn rất quan trọng.)
  • Danh từ (Nghĩa rộng):

    • His blind spot for classical music means he never appreciates its complexity. (Điểm của anh ấy đối với nhạc cổ điển có nghĩa anh ấy không bao giờ đánh giá cao sự phức tạp của .)
    • The company's management had a blind spot regarding the emerging competition. (Ban lãnh đạo công ty một điểm về sự cạnh tranh đang nổi lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a blind spot for/about something/someone": một điểm yếu, sự thiên vị hoặc không khả năng phán xét khách quan về điều đó/ai đó.

    • She has a blind spot for her son's bad behavior. ( ấy một điểm đối với hành vi xấu của con trai mình.)
  • "To be in someone's blind spot": Ở trong tình huống hoặc vị trí ai đó không nhận thấy hoặc không quan tâm đến.

    • The issue of sustainability was in the government's blind spot for years. (Vấn đề phát triển bền vững đã nằm trong điểm của chính phủ trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Blindness (n): Sự mù lòa; sự thiếu hiểu biết, sự mù quáng.

    • Color blindness is a common condition. (Chứng màu một tình trạng phổ biến.)
  • Spot (n): Điểm, đốm, vị trí.

    • She has a small spot on her dress. ( ấy một vết nhỏ trên váy.)
Từ đồng nghĩa
  • (Giải phẫu): Optic disc (đĩa thị giác).
  • (Nghĩa rộng): Weakness (điểm yếu), gap in knowledge (lỗ hổng kiến thức), prejudice (thành kiến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "blind spot")

Thành ngữ liên quan
  • Turn a blind eye (to something): Cố tình lờ đi, làm ngơ trước điều đó (thường tiêu cực).
    • The authorities turned a blind eye to the illegal activities. (Nhà chức trách đã làm ngơ trước các hoạt động bất hợp pháp.)
danh từ
  1. (giải phẫu) điểm
  2. rađiô vùng cấm