blood-stained

/'blʌdsteind/
Học thuật
Thân thiện
blood-stained

A detective examines a blood-stained handkerchief at the crime scene.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhuốm máu, dính máu: Chỉ một vật, bề mặt hoặc quần áo dính vết máu.
    • Bị ô danh gây ra đổ máu: (Nghĩa bóng) Chỉ một người, tổ chức hoặc sự kiện bị mang tiếng xấu liên quan đến bạo lực hoặc cái chết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police found a blood-stained knife at the scene. (Cảnh sát tìm thấy một con dao nhuốm máu tại hiện trường.)
    • He was seen fleeing with blood-stained clothes. (Anh ta được nhìn thấy đang chạy trốn với quần áo dính đầy máu.)
    • The country's blood-stained history is a topic of much debate. (Lịch sử đẫm máu của đất nước một chủ đề gây nhiều tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "blood-stained hands": (thành ngữ) bàn tay vấy máu, chỉ người phải chịu trách nhiệm cho cái chết hoặc bạo lực.

    • The dictator died with blood-stained hands. (Tên độc tài đã chết với đôi bàn tay vấy máu.)
  • "blood-stained reputation": danh tiếng bị hoen ố bạo lực.

    • The corporation tried to clean its blood-stained reputation. (Tập đoàn đã cố gắng gột rửa danh tiếng đẫm máu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bloodstain (danh từ): vết máu.

    • Forensic experts analyzed the bloodstain on the carpet. (Các chuyên gia pháp y phân tích vết máu trên tấm thảm.)
  • Blood-soaked (tính từ): thấm đẫm máu.

    • The blood-soaked bandage needed to be changed. (Băng gạc thấm đẫm máu cần được thay.)
Từ đồng nghĩa
  • Gory: đẫm máu, kinh hoàng (thường mô tả cảnh tượng).
  • Sanguinary: (văn chương) đẫm máu, khát máu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ 'blood-stained')

Thành ngữ liên quan
  • To have blood on one's hands: phải chịu trách nhiệm cho cái chết của ai đó.
    • Many believe the general has blood on his hands. (Nhiều người tin rằng vị tướng kia phải chịu trách nhiệm về nhiều cái chết.)
blood-stained

A detective examines a blood-stained handkerchief at the crime scene.

tính từ
  1. nhuốm máu
  2. bị ô danh ( gây ra đổ máu)