blow-off

/'blou'ɔ:f/
danh từ
  1. sự hơi, sự xả hơi
  2. cái để hơi, cái để xả hơi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nói khoác
blow-off
A mechanic uses a blow-off valve to release pressure from the engine.