blue-blood

/'blu:'blʌd/
Học thuật
Thân thiện
blue-blood

A blue-blood enjoys a quiet afternoon in the family library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dòng dõi quý tộc, gia đình quyền quý: "blue-blood" dùng để chỉ một người sinh ra trong một gia đình địa vị xã hội cao, thường quý tộc hoặc dòng dõi lâu đời danh giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a real blue-blood, descended from European royalty. ( ấy một người thuộc dòng dõi quý tộc thực thụ, hậu duệ của hoàng gia châu Âu.)
    • The club was once exclusive to blue-bloods and aristocrats. (Câu lạc bộ đó từng chỉ dành riêng cho những người dòng dõi quý tộc giới quý tộc.)
    • Despite his wealth, he was not considered a blue-blood by the old families. ( giàu có, anh ta không được các gia đình danh giá lâu đời coi người thuộc dòng dõi quý tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have blue blood": dòng máu quý tộc, thuộc dòng dõi cao quý.

    • He claims to have blue blood, tracing his lineage back to a medieval king. (Anh ta tuyên bố mình dòng máu quý tộc, có thể truy nguyên dòng dõi về một vị vua thời trung cổ.)
  • "blue-blooded" (tính từ): thuộc dòng dõi quý tộc.

    • She comes from a blue-blooded family that has lived in the same mansion for centuries. ( ấy xuất thân từ một gia đình quý tộc đã sống trong cùng một dinh thự qua nhiều thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Blue-blooded (adj): (thuộc) dòng dõi quý tộc. (Đây dạng tính từ của "blue-blood").
  • Aristocrat (n): quý tộc, người thuộc tầng lớp quý tộc.
  • Nobility (n): tầng lớp quý tộc, giới quý tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Aristocrat: quý tộc.
  • Patrician: người thuộc tầng lớp thượng lưu, quý tộc (theo lịch sử La ).
  • Noble: người quý tộc.
Từ trái nghĩa
  • Commoner: thường dân.
  • Plebeian: thuộc tầng lớp bình dân.
Thành ngữ liên quan
  • Born with a silver spoon in one's mouth: Sinh ra trong giàu sang, phú quý. (Thành ngữ này nhấn mạnh sự giàu có bẩm sinh, có thể trùng khớp với ý "blue-blood" về địa vị xã hội cao).
    • He was born with a silver spoon in his mouth, a true blue-blood. (Anh ta sinh ra đã ngậm thìa bạc, một người thuộc dòng dõi quý tộc thực thụ.)
blue-blood

A blue-blood enjoys a quiet afternoon in the family library.

danh từ
  1. dòng dõi trâm anh thế phiệt

Từ chứa "blue-blood"