bo bo

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Keo kiệt, bủn xỉn, giữ chặt: Chỉ thái độ, tính cách không muốn chia sẻ, tiếc rẻ hoặc giữ khư khư những thuộc về mình.
    • Cố chấp, ngoan cố: Chỉ sự bám víu một cách cứng nhắc vào ý kiến, quan điểm hoặc cách làm của mình không chịu thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy giữ tiền bo bo, không chịu đầu hay giúp đỡ ai.
    • ấy tính bo bo, cái cũng tiếc, không muốn cho ai mượn đồ.
    • Anh ta cứ bo bo giữ lấy quan điểm lỗi thời của mình, không chịu lắng nghe ý kiến mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ bo bo": Giữ chặt, ôm khư khư, không chịu buông ra hoặc chia sẻ.
    • giữ bo bo món đồ chơi, không cho em chơi cùng.
  • "Bo bo bỏm bỏm" (từ cổ, nhấn mạnh): Rất keo kiệt, giữ của một cách thái quá.
    • Lão nhà giàu ấy sống bo bo bỏm bỏm, chẳng giúp đỡ được ai.
Biến thể từ gần giống
  • Bủn xỉn (tính từ): Keo kiệt, nhỏ mọn, không rộng rãi. (Gần nghĩa với "bo bo" về mặt keo kiệt).
  • Cố chấp (tính từ): Khăng khăng giữ ý kiến, không chịu thay đổi. (Gần nghĩa với "bo bo" về mặt ngoan cố).
  • Kẹt xỉ (tính từ, phương ngữ Nam Bộ): Hà tiện, keo kiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Keo kiệt: Hà tiện, bủn xỉn.
  • Ngoan cố: Cố chấp, bảo thủ.
  • Khư khư: Giữ chặt, ôm lấy không rời.
Từ trái nghĩa
  • Hào phóng: Rộng rãi, sẵn sàng cho đi.
  • Phóng khoáng: Cởi mở, dễ dãi, không câu nệ.
  • Cởi mở: Sẵn sàng tiếp thu cái mới, không bảo thủ.
Lưu ý
  • Từ "bo bo" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán tính keo kiệt hoặc sự cố chấp.
  • Trong tiếng Việt còn từ "hạt bo bo" (danh từ) chỉ một loại ngũ cốc (còn gọi là ý dĩ, hạt Job's tears). Đây một từ hoàn toàn khác, chỉ đồng âm với tính từ "bo bo" được giải thíchtrên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bo bo"

bo bo
Ông ấy giữ tiền bo bo, không chịu đầu tư hay giúp đỡ ai.