body-snatcher

/'bɔdi,snætʃə/
danh từ
  1. người trộm xác chết (đẻ bán cho các nhà phẫu thuậtAnh xưa)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bắn tỉa, người bắn giỏi
body-snatcher
A body-snatcher carries a shrouded figure through a graveyard at night.