bon-chrétien

Học thuật
Thân thiện
bon-chrétien

Un bon-chrétien mûr repose dans un panier en osier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Một giống : "bon-chrétien" là tên một giống cụ thể, đặc điểmquả to, thịt quả mềm thơm.
    • Quả xạ: Đâytên gọi phổ biến trong tiếng Việt để chỉ giống này, nhấn mạnh hương thơm đặc trưng của .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • J'ai acheté des bon-chrétien au marché. (Tôi đã mua vài quả xạchợ.)
    • Le bon-chrétien est une poire d'automne très appréciée. ( xạmột giống mùa thu rất được ưa chuộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được viết gạch nối: bon-chrétien. Đôi khi có thể được viết hoa chữ cái đầu do là tên riêng của một giống cây: Bon-Chrétien.
Biến thể từ gần giống
  • Poire Bonne Chrétienne: Cách viết khác, ít phổ biến hơn, cùng chỉ giống này.
  • Poire Williams: Một giống khác, nguồn gốc từ giống "bon-chrétien", thường dùng để chưng cất rượu brandy (Poire Williams).
Từ đồng nghĩa
  • Poire (danh từ giống cái): quả (tên chung).
  • Poire d'automne (cụm danh từ): mùa thu.
bon-chrétien

Un bon-chrétien mûr repose dans un panier en osier.

danh từ giống đực
  1. quả xạ