bondieuserie

Học thuật
Thân thiện
bondieuserie

Une vieille dame collectionne des bondieuseries dans son salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thói nệ đạo, sự mê tín tôn giáo một cách hình thức thái quá: Chỉ thái độ hoặc hành vi tôn giáo mang tính chất bề ngoài, rườm rà, thiếu sự chân thành sâu sắc, thường với hàm ý chê bai.
    • (Số nhiều, nghĩa xấu) Đồ thờ, vật dụng tôn giáo tầm thường: Chỉ những đồ vật, tranh ảnh, tượng thờ... tính chất tôn giáo nhưng được coi là thô thiển, kém chất lượng hoặc giá trị nghệ thuật thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il déteste la bondieuserie et préfère une foi simple. (Anh ấy ghét thói nệ đạo thích một đức tin giản dị hơn.)
    • La boutique vendait toutes sortes de bondieuseries. (Cửa hàng bán đủ loại đồ thờ tầm thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans la bondieuserie": rơi vào thói nệ đạo, trở nên quá hình thức mê tín trong các nghi thức tôn giáo.
    • Certaines pratiques risquent de tomber dans la bondieuserie. (Một số tập tục nguy rơi vào thói nệ đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Bondieusard, bondieusarde (danh từ/ tính từ): (người) thói nệ đạo, hay thể hiện lòng mộ đạo một cách hình thức thái quá.
    • Il est un peu bondieusard avec ses prières à tout propos. (Anh ta hơi thói nệ đạo với những lời cầu nguyện của mình vào mọi dịp.)
Từ đồng nghĩa
  • Dévotion excessive: lòng sùng đạo thái quá.
  • Piéterie (, ít dùng): thói đạo đức giả, sự mộ đạo giả tạo.
Từ trái nghĩa
  • Foi sincère: đức tin chân thành.
  • Spi ritualité authentique: đời sống tâm linh chân thực.
  • Laïcité: thế tục, tính thế tục.
Lưu ý sử dụng
  • Từ bondieuserie mang sắc thái tiêu cực, châm biếm hoặc coi thường. thường được dùng trong ngôn ngữ thân mật hoặc chỉ trích.
  • Khi dùngsố nhiều (les bondieuseries), nghĩa thường cụ thể hơn, chỉ các đồ vật, thường có nghĩa xấu rõ rệt.
bondieuserie

Une vieille dame collectionne des bondieuseries dans son salon.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) thói nệ đạo
  2. (số nhiều, nghĩa xấu) đồ thờ