bone-head

/'bounhed/
Học thuật
Thân thiện
bone-head

A student is called a bone-head for forgetting his textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người ngu đần, người đần độn: Một cách gọi thô lỗ, miệt thị để chỉ một người có vẻ ngoại hình hoặc hành động rất ngu ngốc, thiếu suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He forgot his keys inside the locked car. What a bonehead! (Anh ta để quên chìa khóa trong xe đã khóa. Đúng đồ ngu đần!)
    • Only a real bonehead would make such a basic mistake. (Chỉ kẻ đần độn thực sự mới phạm một lỗi cơ bản như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bonehead move": một hành động cực kỳ ngu ngốc.
    • Trying to fix the electrical wiring without turning off the power was a bonehead move. (Cố gắng sửa chữa dây điện không tắt nguồn một hành động ngu ngốc.)
  • "bonehead play" (thường trong thể thao): một pha xử lý hoặc quyết định sai lầm nghiêm trọng, thiếu suy nghĩ.
    • The quarterback's interception was a total bonehead play. (Pha chuyền bị cướp của đội trưởng một pha xử lý cực kỳ ngu ngốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Boneheaded (tính từ): mang tính chất ngu ngốc, đần độn.
    • That was a boneheaded decision. (Đó một quyết định ngu ngốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Idiot: thằng ngốc, kẻ ngốc nghếch.
  • Moron: kẻ đần độn.
  • Blockhead: đồ đần, đầu gỗ (nghĩa tương tự, cũng nhấn mạnh sự cứng nhắc, thiếu linh hoạt trong suy nghĩ).
Lưu ý sử dụng
  • "Bonehead" một từ lóng rất thô lỗ mang tính xúc phạm. không phù hợp để sử dụng trong các tình huống trang trọng có thể gây khó chịu nghiêm trọng nếu dùng để gọi ai đó trực tiếp.
  • Đôi khi có thể được dùng một cách hài hước, trêu chọc giữa những người bạn thân, nhưng vẫn cần thận trọng.
bone-head

A student is called a bone-head for forgetting his textbook.

danh từ
  1. (từ lóng) người ngu đần, người đần độn

Từ chứa "bone-head"