bonheur-du-jour

Học thuật
Thân thiện
bonheur-du-jour

Une femme pose une tasse de thé sur le bonheur-du-jour.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bàn mặt tủ (bàn con tủ con phía trên): Một loại bàn nhỏ, trang nhã, thường có một hoặc nhiều ngăn kéo một tủ nhỏphía trên mặt bàn. Đâymột loại đồ nội thất phổ biếnPháp vào thế kỷ 18, thường được phụ nữ sử dụng để viết thư hoặc cất giữ đồ trang sức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle a hérité d'un magnifique bonheur-du-jour en marqueterie. ( ấy được thừa kế một chiếc bàn mặt tủ khảm xà cừ tuyệt đẹp.)
    • Le bonheur-du-jour était placé près de la fenêtre pour profiter de la lumière. (Chiếc bàn mặt tủ được đặt gần cửa sổ để tận dụng ánh sáng.)
    • Ce meuble ancien est un bonheur-du-jour typique du style Louis XVI. (Món đồ nội thất cổ nàymột chiếc bàn mặt tủ điển hình theo phong cách Louis XVI.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực lịch sử nghệ thuật, đồ cổ nội thất để mô tả chính xác một loại đồ đạc cụ thể.
    • Les experts ont authentifié ce bonheur-du-jour comme étant une pièce du XVIIIe siècle. (Các chuyên gia đã xác thực chiếc bàn mặt tủ nàymột tác phẩm từ thế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Secrétaire (n.m): Tủ thư, bàn viết có mặt bàn có thể gập xuống.
  • Bureau (n.m): Bàn làm việc, bàn giấy (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Table de chevet (n.f): Bàn nhỏ đầu giường.
Từ đồng nghĩa
  • Table à écrire: Bàn để viết (cách gọi chung, không đặc trưng cho kiểu dáng "bonheur-du-jour").
  • Petit meuble à écrire: Tủ/bàn nhỏ để viết.
Lưu ý
  • "Bonheur-du-jour"một danh từ ghép cố định, luôn được viết gạch nối.
  • Từ này khôngnghĩa đen là "hạnh phúc trong ngày" trong ngữ cảnh này, tên gọi riêng của một loại đồ đạc.
bonheur-du-jour

Une femme pose une tasse de thé sur le bonheur-du-jour.

danh từ giống đực
  1. bàn mặt tủ (bàn con tủ con phía trên)