book lover

book lover

A book lover sits in a cozy armchair reading a novel.

Định nghĩa

Danh từ: Người yêu sách, người say mê sách ( thường sưu tầm sách). Từ này chỉ một ngườitình yêu đặc biệt dành cho sách, thường sách in, thích đọc, sưu tầm hoặc trân trọng chúng.

dụ sử dụng
  • ( ấy một người yêu sách thực thụ, dành mỗi cuối tuần ở thư viện.)
  • (Bộ sưu tập của người yêu sách bao gồm các ấn bản đầu tiên quý hiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A book lover at heart": Về bản chất một người yêu sách.

    • Even though he works as an engineer, he is a book lover at heart. ( làm kỹ sư, về bản chất anh ấy một người yêu sách.)
  • "Book lover's paradise": Thiên đường của người yêu sách (thường dùng để miêu tả một hiệu sách lớn, thư viện hoặc hội chợ sách).

    • The annual book fair is a book lover's paradise. (Hội chợ sách thường niên thiên đường của người yêu sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Bookworm (danh từ): Mọt sách (chỉ người thích đọc sách, thường ám chỉ việc đọc nhiều, nhưng không nhất thiết phải sưu tầm).
    • He is a bookworm who reads three books a week. (Anh ấy một mọt sách, đọc ba cuốn mỗi tuần.)
  • Bibliophile (danh từ): Người yêu sách (từ trang trọng hơn, thường dùng cho người sưu tầm sách quý).
    • The bibliophile donated his rare collection to the museum. (Người yêu sách đã tặng bộ sưu tập quý hiếm của mình cho bảo tàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Người sách: Cách diễn đạt thông dụng, nhấn mạnh sự đam mê.
  • Nhà sưu tầm sách: Nhấn mạnh vào việc sưu tầm, thường sách hiếm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To love books: Yêu sách (cụm động từ cơ bản).
    • She loves books more than anything else. ( ấy yêu sách hơn bất cứ thứ khác.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a book lover through and through: người yêu sách hoàn toàn, từ trong xương tủy.
    • He is a book lover through and through, with books in every room of his house. (Anh ấy người yêu sách hoàn toàn, với sáchmọi phòng trong nhà.)

Từ gần giống

Từ chứa "book lover"