book-club

/'bukklʌb/
Học thuật
Thân thiện
book-club

The book-club meets every Tuesday evening in the cozy library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Câu lạc bộ sách: Một nhóm người thường xuyên gặp gỡ để thảo luận về những cuốn sách họ đã cùng đọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She joined a book-club to meet people who also love reading. ( ấy đã tham gia một câu lạc bộ sách để gặp gỡ những người cũng yêu thích đọc sách.)
    • Our book-club meets on the first Tuesday of every month. (Câu lạc bộ sách của chúng tôi họp vào thứ Ba đầu tiên của mỗi tháng.)
    • The book-club selected a classic novel for this month's discussion. (Câu lạc bộ sách đã chọn một cuốn tiểu thuyết kinh điển cho buổi thảo luận tháng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a book-club": điều hành một câu lạc bộ sách.

    • She runs a very successful online book-club. ( ấy điều hành một câu lạc bộ sách trực tuyến rất thành công.)
  • "book-club edition": ấn bản đặc biệt được in cho các câu lạc bộ sách.

    • This is a book-club edition, so it has a different cover. (Đây ấn bản dành cho câu lạc bộ sách, nên bìa khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Book club (n): cách viết thông dụng khác (không dấu gạch ngang) với nghĩa tương tự "book-club".
    • I found the schedule on the book club website. (Tôi đã tìm thấy lịch trình trên trang web của câu lạc bộ sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Reading group: nhóm đọc sách (nghĩa gần tương đương).
  • Literary circle: nhóm văn học (thường mang tính chất học thuật hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "book-club")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "book-club")

book-club

The book-club meets every Tuesday evening in the cozy library.

danh từ
  1. hội những người yêu sách